arrosé

tính từ
  1. được tưới
  2. (địa chất, địa lý) mưa
  3. (địa chất, địa lý) sông ngòi chảy qua
    • un repas bien arrosé
      bữa ăn những người tham dự uống quá nhiều rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "arrosé"

arrosé
Un champ bien arrosé permet une bonne récolte.