erse

Học thuật
Thân thiện
erse

Une corde en erse est utilisée pour amarrer le bateau au quai.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái (hàng hải):

    • Vòng dây: Một vòng dây thừng hoặc cáp được tạo thành để buộc, cố định hoặc kéo vật đó trên tàu thuyền.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) vùng cao nguyên Ê-cốt (Scotland): Liên quan đến vùng cao nguyên hoặc văn hóa của Scotland, đặc biệtvùng Gaelic.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • L'équipage a utilisé une erse pour amarrer le canot. (Thủy thủ đoàn đã dùng một vòng dây để buộc xuồng.)
    • Vérifie la solidité de l'erse avant de hisser la voile. (Hãy kiểm tra độ chắc của vòng dây trước khi kéo cánh buồm lên.)
  • Tính từ:

    • Il est fasciné par la musique erse. (Anh ấy bị mê hoặc bởi âm nhạc vùng cao nguyên Scotland.)
    • Cette légende est d'origine erse. (Truyền thuyết này nguồn gốc từ vùng cao nguyên Scotland.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être de souche erse": nguồn gốc, gốc gác từ vùng cao nguyên Scotland.
    • Sa famille est de souche erse. (Gia đình anh ta gốc gác từ vùng cao nguyên Scotland.)
Biến thể từ gần giống
  • Ersement (danh từ giống đực): Hành động tạo ra hoặc sử dụng một vòng dây (erse) trong hàng hải.
  • Gaélique écossais (danh từ): Ngôn ngữ Gaelic của Scotland, thường liên quan đến vùng "erse".
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (hàng hải): Boucle (vòng), nœud (nút dây).
  • Tính từ: Écossais des Highlands (thuộc vùng cao nguyên Scotland), gaélique (thuộc người/tiếng Gaelic).
Lưu ý
  • Từ "erse" với nghĩa tính từ ngày nay ít được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại. Cách diễn đạt phổ biến hơn là "écossais (des Highlands)" hoặc "gaélique" để chỉ vùng văn hóa này.
  • Trong ngữ cảnh hàng hải, "erse" là một thuật ngữ chuyên ngành.
erse

Une corde en erse est utilisée pour amarrer le bateau au quai.

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) vòng dây
tính từ
  1. (thuộc) vùng cao nguyên Ê-cốt