aréolé

Học thuật
Thân thiện
aréolé

La peau aréolée entoure le mamelon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Giải phẫu học, Y học, Thiên văn học) quầng: "Aréolé" mô tả một thứ đó được bao quanh bởi một vòng tròn nhỏ, một đường viền hoặc một vùng màu sắc khác biệt, giống như một quầng.
    • (Thực vật học) núm: Trong thực vật học, "aréolé" dùng để chỉ một bộ phận có một điểm nhô lên nhỏ, thườngnơi mọc ra gai hoặc lông trên cây xương rồng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La peau autour du mamelon est aréolée. (Vùng da xung quanh núm vú quầng.)
    • Une tache aréolée sur la peau peut nécessiter un examen médical. (Một vết trên da quầng có thể cần được kiểm tra y tế.)
    • Les cactus ont une surface aréolée d'où poussent les épines. (Cây xương rồng bề mặt núm, từ đó mọc ra các gai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ponctuation aréolée": (Thuật ngữ chuyên ngành) Một loại dấu chấm câu hình dạng như một điểm nhỏ được bao quanh bởi một vòng tròn nhỏ, tương tự như dấu hiệu quầng.
Biến thể từ gần giống
  • Aréole (danh từ giống cái): Quầng, núm. Đâydanh từ gốc tính từ "aréolé" được hình thành.
    • L'aréole du sein. (Quầng .)
    • Les aréoles d'un cactus. (Các núm gai của cây xương rồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Circulaire (adj): Hình tròn, dạng vòng tròn (chỉ chung về hình dạng, không mang nghĩa chuyên môn " quầng").
  • Orbiculaire (adj): hình đĩa tròn (thường dùng trong giải phẫu hoặc thực vật học).
Từ trái nghĩa
  • Uniforme (adj): Đồng nhất, không sự khác biệt về màu sắc hoặc cấu trúc.
  • Lisse (adj): Nhẵn, phẳng, không điểm nhô lên.
aréolé

La peau aréolée entoure le mamelon.

tính từ
  1. (giải phẫu, y học, thiên (văn học)) quầng
  2. (thực vật học) núm
    • Ponctuation aréolée
      điểm núm