ascension

/ə'senʃn/
danh từ giống cái
  1. sự lên
    • L'ascension d'un ballon
      sự lên của khí cầu
  2. sự trèo
    • L'ascension d'une montagne
      sự trèo núi
  3. (tôn giáo) sự thăng thiên (của Chúa); bức tranh (tượng) thăng thiên; (Ascension) lễ Thăng thiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "ascension"

Từ có nhắc đến "ascension"

ascension
L'ascension du ballon captif est un spectacle fascinant.