trèo

  1. grimper; escalader; gravir.
    • Trèo cây
      grimper sur un arbre;
    • Trèo tường
      escalader un mur;
    • Trèo núi
      gravir une montagne; faire l'ascension d'une montagne
    • trèo cao ngã đau
      bien bas choit qui trop haut monte;
    • Trèo đèo lội suối
      par monts et par vaux.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trèo
Một cậu bé trèo lên cây để nhặt quả bóng.