assaut

danh từ giống đực
  1. sự tấn công, sự xung kích
    • Résister aux violents assauts de l'ennemi
      chống trả những đợt tấn công mãnh liệt của địch
    • Vagues d'assaut
      những đợt xung phong
    • Donner l'assaut au retranchement ennemi
      tấn công vào vị trí phòng ngự của địch
    • A l'assaut!
      Xung phong!
  2. sự đua tranh, cuộc đấu
    • Assaut de boxe
      cuộc đấu quyền Anh
    • Faire assaut d'esprit
      đấu trí
    • Asseau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "assaut"

assaut
Un soldat donne l'assaut à la position ennemie.