assez

phó từ
  1. đủ
    • Avoir assez mangé
      đã ăn đủ
    • Il parle assez fort pour qu'on l'entende
      nói vừa đủ to để mọi người đều nghe
    • Avoir assez de place pour écrire
      đủ chỗ để viết
    • Avez-vous assez d'argent?anh đủ tiền hay không?
  2. khá','french','on')"
  3. khá
    • ','french','on')"hơi
    • Assez riche
      khá giàu
    • Assez longtemps
      khá lâu
    • Assez froid
      hơi lạnh
    • Mention assez bien
      hạng khá
  4. assez+ thôi!
    • en avoir assez de qqn/de qqch
      chán ai/điều
    • J'en ai assez de ces histoires!
      tôi chán những chuyện này lắm rồi!
    • c'est assez
      thế là đủ rồi
    • c'en est assez
      nói như vậy đủ rồi, đừng nhắc chuyện ấy nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

assez
J'ai assez d'eau dans mon verre.