assorti

tính từ
  1. hợp nhau, ăn với nhau, xứng đôi
    • Couleurs assorties
      màu sắc ăn với nhau
    • Epoux assortis
      vợ chồng xứng đôi
  2. gồm nhiều món (thứ) khác nhau
    • Hors-d'oeuvre assortis
      món bày bàn gồm nhiều thứ khác nhau
    • bien assorti
      đủ mặt hàng (cửa hàng, quầy hàng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

assorti
Les chaussettes et les gants sont assortis.