assorti

Học thuật
Thân thiện
assorti

Les chaussettes et les gants sont assortis.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hợp nhau, ăn với nhau, xứng đôi: Dùng để mô tả những thứ phù hợp, hài hòa với nhau về mặt thẩm mỹ, tính chất hoặc chức năng.
    • Gồm nhiều món (thứ) khác nhau: Dùng để mô tả một tập hợp gồm nhiều loại, nhiều món đa dạng được chọn lựa.
    • đủ mặt hàng: Dùng để mô tả một cửa hàng hoặc quầy hàng có sẵn nhiều loại hàng hóa đa dạng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ils portent des cravates et des chemises assorties. (Họ đeo vạt mặc áo sơ mi hợp nhau.)
    • J'ai acheté un plateau de fromages assortis. (Tôi đã mua một khay phô mai gồm nhiều loại khác nhau.)
    • Cette épicerie est bien assortie. (Cửa hàng tạp hóa này đủ các mặt hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Couleurs assorties": màu sắc ăn với nhau, màu sắc phối hợp hài hòa.

    • Pour la décoration, elle a choisi des tons pastel assortis. (Để trang trí, ấy đã chọn những tông màu pastel hợp nhau.)
  • "Bien assorti": (cửa hàng) đủ loại hàng, hàng hóa phong phú.

    • Le nouveau supermarché est très bien assorti en produits frais. (Siêu thị mới đủ các mặt hàng thực phẩm tươi sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Assortiment (danh từ giống đực): sự phối hợp, sự lựa chọn; món ăn gồm nhiều thứ.

    • Un assortiment de biscuits. (Một hộp bánh quy gồm nhiều loại.)
  • Assortir (động từ): phối hợp, chọn lựa cho hợp; đủ các mặt hàng.

    • Il faut assortir ce rideau avec le canapé. (Cần phải phối tấm rèm này với chiếc ghế sofa.)
Từ đồng nghĩa
  • Harmonieux: hài hòa.
  • Varié: đa dạng, nhiều loại.
  • Complet: đầy đủ.
Từ trái nghĩa
  • Déparé: không hợp, không ăn với nhau.
  • Incompatible: không tương thích.
assorti

Les chaussettes et les gants sont assortis.

tính từ
  1. hợp nhau, ăn với nhau, xứng đôi
    • Couleurs assorties
      màu sắc ăn với nhau
    • Epoux assortis
      vợ chồng xứng đôi
  2. gồm nhiều món (thứ) khác nhau
    • Hors-d'oeuvre assortis
      món bày bàn gồm nhiều thứ khác nhau
    • bien assorti
      đủ mặt hàng (cửa hàng, quầy hàng)