astir

/ə'stə:/
tính từ & phó từ
  1. hoạt động
  2. trở dậy
    • to be early astir
      trở dậy sớm
  3. xôn xao, xao động
    • the whole town was astir with the news
      cả thành phố xôn xao về cái tin đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "astir"

astir
The whole town was astir over the incident.