waster

/'weistə/
Học thuật
Thân thiện
waster

A waster leaves the water running while brushing his teeth.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người lãng phí, người hoang phí: Chỉ một người thói quen hoặc hành vi sử dụng tiền bạc, thời gian, tài nguyên một cách phung phí, không kế hoạch hoặc tiết kiệm.
    • Ngườidụng, kẻ bỏ đi (từ lóng): Một cách nói khinh miệt để chỉ một người không có ích, không đóng góp hoặc sống một cách lười biếng, vô trách nhiệm.
    • (Kỹ thuật) Phế phẩm; sản phẩm hỏng: Vật liệu hoặc sản phẩm bị lỗi trong quá trình sản xuất, không đạt tiêu chuẩn để sử dụng thường bị loại bỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (người lãng phí):

    • He is such a waster with his inheritance, spending it all on luxury cars. (Anh ta đúng một kẻ hoang phí với khoản thừa kế, tiêu hết vào những chiếc xe hơi sang trọng.)
    • Don't be a time waster; focus on your studies. (Đừng kẻ lãng phí thời gian; hãy tập trung vào việc học.)
  • Danh từ (ngườidụng - từ lóng):

    • His brother is a complete waster who refuses to get a job. (Anh trai hắn một kẻdụng toàn tập, người từ chối tìm việc làm.)
    • They called him a waster because he contributed nothing to the project. (Họ gọi anh ta đồ bỏ đi chẳng đóng góp cho dự án.)
  • Danh từ (phế phẩm kỹ thuật):

    • The factory recycles its wasters to reduce environmental impact. (Nhà máy tái chế các phế phẩm của mình để giảm tác động môi trường.)
    • This batch has a high percentage of wasters due to a machine error. ( hàng này tỷ lệ sản phẩm hỏng cao do lỗi máy móc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A waster of potential": Một kẻ làm lãng phí tiềm năng (của bản thân hoặc của thứ đó).
    • It's sad to see such a talented musician become a waster of his own potential. (Thật buồn khi thấy một nhạc tài năng như vậy trở thành kẻ lãng phí tiềm năng của chính mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Wastrel (danh từ): Từ đồng nghĩa hơn, chủ yếu chỉ "người lãng phí" hoặc "kẻdụng".
  • Waste (động từ/danh từ): Lãng phí; sự lãng phí, rác thải. (Đây từ gốc).
  • Wasteful (tính từ): tính chất lãng phí, hoang phí.
Từ đồng nghĩa
  • Squanderer: Kẻ phung phí, kẻ hoang phí (tiền bạc, tài nguyên).
  • Spendthrift: Người tiêu xài hoang phí.
  • Good-for-nothing: Đồdụng (cách nói khinh miệt).
  • Scrap (trong ngữ cảnh kỹ thuật): Vật liệu phế thải, phế liệu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "waster")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "waster")

waster

A waster leaves the water running while brushing his teeth.

danh từ ((cũng) wastrel)
  1. người lãng phí, người hoang phí
  2. (kỹ thuật) phế phẩm; sản phẩm hỏng
  3. (từ lóng) ngườidụng