easter

/'i:stə/
danh từ
  1. lễ Phục sinh
    • easter eggs
      trứng Phục sinh (trứng màu để tặng bạn bè vào dịp lễ Phục sinh)
    • easter offerings
      tiền lễ Phục sinh (cúng nhà thờ vào dịp lễ Phục sinh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

easter
A gentle easter breeze rustles the leaves of the palm tree.