attribuer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phân, cấp, trao: Hành động chính thức trao một thứ đó (như giải thưởng, quyền lợi, nhiệm vụ) cho một người hoặc một nhóm.
    • Quy cho, gán cho: Hành động coi một đặc điểm, nguyên nhân hoặc trách nhiệm nào đóthuộc về một người, một vật hoặc một sự việc.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (Phân, cấp):

    • Le jury va attribuer le premier prix demain. (Ban giám khảo sẽ trao giải nhất vào ngày mai.)
    • On lui a attribué un nouveau bureau. (Người ta đã phân cho anh ấy một văn phòng mới.)
  • Ngoại động từ (Quy cho, gán cho):

    • Les historiens attribuent cette découverte à Newton. (Các nhà sử học quy phát minh này cho Newton.)
    • Il ne faut pas attribuer de mauvaises intentions à ses paroles. (Không nên gán cho lời nói của anh ấy những ý định xấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'attribuer quelque chose": tự nhận, tự chiếm lấy cái gì cho mình.

    • Il s'est attribué tout le mérite du projet. (Anh ta đã tự nhận hết công lao của dự án.)
  • "Attribuer une cause à un effet": quy nguyên nhân cho một kết quả.

    • Les scientifiques attribuent le réchauffement climatique aux activités humaines. (Các nhà khoa học quy nguyên nhân của sự nóng lên toàn cầu cho các hoạt động của con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Attribution (danh từ): sự phân phối, sự quy cho.

    • L'attribution des rôles est terminée. (Việc phân phối vai trò đã kết thúc.)
  • Attribuable (tính từ): có thể quy cho, có thể gán cho.

    • Cet accident est attribuable à une erreur humaine. (Tai nạn này có thể quy cho một lỗi của con người.)
Từ đồng nghĩa
  • Accorder: ban cho, chấp thuận.
  • Décerner: trao tặng (thường dùng cho danh hiệu, giải thưởng).
  • Imputer: đổ lỗi, quy tội.
  • Prêter: cho là , gán cho (một phẩm chất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "attribuer" trong tiếng Pháp theo cách thức của phrasal verbs tiếng Anh. Các cấu trúc thường gặp là "attribuer quelque chose à quelqu'un/quelque chose").

Thành ngữ liên quan
  • À attribuer à...: (thường thấy trong văn bản) cần được quy cho...
    • Ce succès est à attribuer à notre travail d'équipe. (Thành công này cần được quy cho công sức làm việc nhóm của chúng tôi.)
ngoại động từ
  1. phân; cấp
    • Attribuer un prix à quelqu'un
      cấp một phần thưởng cho ai
  2. qui cho, gán cho
    • Attribuer une faute à quelqu'un
      quy lỗi cho ai