attraper

ngoại động từ
  1. đánh bẫy được
    • Attraper un loup
      đánh bẫy được con chó sói
  2. tóm được
    • Attraper un voleur
      tóm được tên kẻ cắp
  3. đuổi kịp
    • Attraper le tramway
      đuổi kịp xe điện
  4. bắt quả tang
  5. lừa phỉnh
    • Se laisser attraper par un fripon
      bị một tên vô lại lừa phỉnh
  6. bị, mắc, nhiễm
    • Attraper un coup
      bị đánh bất ngờ
    • Attraper froid
      nhiễm lạnh, bị cảm
  7. bắt chước
    • Attraper la manière d'un auteur
      bắt chước cách viết của một tác giả
  8. trách mắng
    • Se faire attraper pour un retard
      bị trách mắng chậm trễ
    • s'attraper
      lây nhiễm, lây lan (bệnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "attraper"

attraper
L'enfant essaie d'attraper un papillon dans le jardin.