avancé

Học thuật
Thân thiện
avancé

Le travail est déjà bien avancé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Gần xong, gần tàn: Chỉ trạng thái của một công việc, thời gian hoặc giai đoạn sắp kết thúc.
    • Sớm phát triển: Dùng để mô tả một người, đặc biệttrẻ em, sự phát triển về trí tuệ hoặc thể chất sớm hơn so với độ tuổi thông thường.
    • Cao, hoàn thiện, tiên tiến: Chỉ trình độ, kỹ thuật, công nghệ hoặc tư tưởngmức độ phát triển cao, hiện đại.
    • Sắp hỏng, ôi: Mô tả thực phẩm, đặc biệtthịt, đang trong tình trạng bắt đầu hư hỏng.
    • (Quân sự) Tiền tiêu: Thuộc về vị trí hoặc đồn trúphía trước, tiên phong.
  2. Danh từ giống đực:

    • Phần nhô ra: Chỉ phần kiến trúc của một công trình (như mái nhà) nhô ra phía trước.
    • Phần dây câu gần lưỡi: Trong câu , chỉ đoạn dây nối liền với lưỡi câu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les négociations sont très avancées. (Các cuộc đàm phán đã rất tiến triển/gần kết thúc.)
    • C'est une théorie avancée en physique. (Đómộtthuyết tiên tiến trong vật lý.)
    • Il a des idées avancées pour son époque. (Ông ấy những tư tưởng tiến bộ so với thời đại của mình.)
    • Ne mange pas ce fromage, il a l'air avancé. (Đừng ăn phô mai đó, trông có vẻ đã ôi rồi.)
  • Danh từ giống đực:

    • L'avancé du toit nous protège de la pluie. (Phần mái nhô ra che chở chúng tôi khỏi mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être avancé pour son âge": Phát triển sớm, trưởng thành sớm so với tuổi.

    • Elle parle très bien, elle est avancée pour son âge. (Cháu nói rất tốt, phát triển sớm so với tuổi.)
  • "Avoir l'estomac avancé" (thành ngữ, ít dùng): Cảm thấy đói cồn cào.

    • Je n'ai rien mangé depuis ce matin, j'ai l'estomac avancé. (Tôi chưa ăn từ sáng, tôi đói cồn cào rồi.)
Biến thể từ liên quan
  • Avancer (động từ): Tiến lên, tiến bộ, đẩy nhanh.

    • Il faut avancer ce projet. (Cần phải đẩy nhanh dự án này.)
  • Avance (danh từ giống cái): Sự tiến bộ, sự tiến triển; khoản tiền ứng trước.

    • Faire des avances à quelqu'un. (Tán tỉnh ai đó.)
  • Avant (giới từ/trạng từ): Ở phía trước, trước đây.

  • Avancée (danh từ giống cái): Sự tiến triển; phần nhô ra (thường dùng cho địa lý, kiến trúc).
    • Une avancée technologique. (Một bước tiến công nghệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Progressé (adj): Đã tiến triển.
  • Perfectionné, sophistiqué (adj): Tinh vi, phức tạp (cho kỹ thuật).
  • Moderne, progressiste (adj): Hiện đại, tiến bộ (cho tư tưởng).
  • Pourri, gâté (adj): Ôi, thiu, hỏng (cho thực phẩm).
Cụm từ cố định
  • Poste/position avancé(e) (quân sự): Đồn/ vị trí tiền tiêu.

    • Les soldats surveillent depuis un poste avancé. (Các binh sĩ canh gác từ một đồn tiền tiêu.)
  • Heure avancée: Giờ khuya.

    • Rentrer à une heure avancée de la nuit. (Về nhà vào lúc đêm khuya.)
Lưu ý

Tính từ avancé phải thay đổi để phù hợp với danh từ bổ nghĩa (thêm -e cho giống cái, -s cho số nhiều). - Un projet avancé (một dự án tiến triển). - Une heure avancée (một giờ khuya). - Des idées avancées (những tư tưởng tiên tiến).

avancé

Le travail est déjà bien avancé.

tính từ
  1. gần xong, gần tàn
    • Travail avancé
      công việc gần xong
    • Nuit avancée
      đêm khuya
    • Âge avancé
      tuổi đã cao
  2. sớm phát triển
    • Un enfant avancé pour son âge
      đứa trẻ phát triển trước tuổi
  3. cao, hoàn thiện
    • Technique avancée
      kỹ thuật cao
  4. tiên tiến
    • Idées avancées
      tư tưởng tiên tiến
  5. sắp hỏng, ôi
    • Viande avancée
      thịt ôi
  6. (quân sự) tiền tiêu
    • Poste avancé
      đồn tiền tiêu
danh từ giống cái
  1. phần nhô ra (của mái nhà...)
  2. phần dây câu gần lưỡi