avance

danh từ giống cái
  1. sự tiến lên
    • L'avance d'une armée
      sự tiến lên của một đạo quân
  2. sự đi trước, sự làm trước; đoạn đường đi trước (người khác)
    • Avoir une heure d'avance
      trước được một giờ
  3. tiền trả trước, tiền ứng trước, tiền cho vay trước
    • Faire une avance à un ouvrier
      ứng tiền trước cho công nhân
    • Demander une avance
      xin tạm ứng
    • Faire à qqn une avance de deux mille francs
      ứng trước cho ai hai nghìn quan
    • Faire une avance sur salaire
      tạm ứng lương
  4. (số nhiều) cử chỉ cầu thân; lời dàn hòa trước
    • Faire des avances à un voisin
      cầu thân với một bạn hàng xóm
  5. (từ , nghĩa ) phần nhô ra
  6. à l'avance+ trước
    • Tout a été préparé à l'avance
      mọi chuyện đã chuẩn bị trước
    • d'avance
      trước
    • Se réjouir d'avance
      mừng trước
    • Payer d'avance
      trả trước
    • en avance
      sớm (so với dự định)
    • En avance d'une heure
      sớm một giờ đồng hồ
    • Il est en avance pour son âge
      khôn trước tuổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "avance"

avance
L'élève a terminé son travail en avance.