ay

Không tìm thấy từ "ay"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Thán từ : Được! Đồng ý! : Từ dùng để biểu thị sự đồng tình, chấp thuận hoặc tán thành, thường dùng trong bỏ phiếu hoặc biểu quyết. Danh từ : Câu trả lời "được", câu trả lời đồng ý : Lời nói hoặc biểu hiện thể hiện sự tán thành. Phiếu thuận, phiếu đồng ý : Phiếu bầu thể hiện sự ủng hộ một đề xuất hoặc nghị quyết. Ví dụ sử dụng Thán từ : "All in favor, say 'ay'." ("Tất cả những ai tán...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Rượu vang Ay : Một loại rượu vang sâm panh (champagne) nổi tiếng, có tên gọi xuất phát từ thị trấn Ay thuộc vùng Champagne của Pháp. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il a offert une bouteille d'ay pour célébrer. (Anh ấy đã tặng một chai rượu ay để ăn mừng.) L'ay est un champagne très apprécié. (Rượu ay là một loại champagne rất được ưa chuộng.) Các cách sử dụng nâng cao Từ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Interjection : Expression of affirmation : "ay" is an archaic or dialectal interjection meaning "yes" or "indeed," used to express agreement or assent. Poetic or nautical use : In older English or nautical contexts, "ay" can be used as an exclamation of affirmation or to indicate understanding, similar to "aye." Noun : An affirmative vote or response : "ay" refers to a vote in favor...

See full definition →