bàn

  1. table
    • Bàn làm việc
      table de travail
    • Bàn rửa mặt
      table de toilette
  2. bâti
    • Bàn máy
      bâti d'une machine
  3. (thể dục thể thao) partie; manche; set; jeu
    • Thua một bàn
      perdre une partie
    • Sau bàn thứ nhất
      après la première manche
    • Chơi một bàn quần vợt
      jouer un set de tennis
    • Xong một bàn
      terminer un jeu
  4. délibérer; discuter; débattre
    • Bàn một vấn đề xã hội
      délibérer sur une question sociale
  5. commenter; gloser
    • Bàn về một tác phẩm mới
      commenter un nouvel ouvrage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bàn
Một gia đình đang ngồi ăn cơm trên chiếc bàn gỗ trong phòng ăn.