bào
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Dụng cụ của thợ mộc, có lưỡi thép nằm ngang, dùng để làm nhẵn bề mặt gỗ: Một công cụ thủ công dùng trong nghề mộc.
- Áo dài có tay rộng (từ cổ): Loại trang phục truyền thống, thường được các bậc quyền quý mặc ngày xưa.
Động từ:
- Dùng dụng cụ bào để làm cho bề mặt gỗ trở nên nhẵn, phẳng: Hành động gia công gỗ.
- (Văn chương) Làm cho đau đớn, xót xa trong lòng: Cảm giác bị cào xé, day dứt mạnh mẽ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (dụng cụ):
- Anh thợ mộc cầm bào để chuốt cho tấm ván thật phẳng.
- Danh từ (áo):
- Trong tranh cổ, các vị quan thường mặc bào thêu rồng phượng.
- Động từ (gia công gỗ):
- Trước khi đánh vecni, phải bào mặt tủ cho thật nhẵn.
- Động từ (cảm xúc):
- Nỗi nhớ nhà bào nát tâm can người lính nơi biên ải.
Các cách sử dụng nâng cao
- "ruột như bào": Thành ngữ diễn tả cảm giác đau đớn, xót xa đến tột cùng trong lòng.
- Nghe tin dữ, ruột bà cứ như bào.
- "dăm bào": Chỉ những mảnh vụn, phoi bào được tạo ra khi bào gỗ.
- Sàn xưởng mộc đầy dăm bào.
Biến thể và từ gần giống
- Bào chải (danh từ): Dụng cụ có lưỡi và tay cầm, dùng để làm sạch hoặc cạo.
- Bào ngư (danh từ): Một loại hải sản quý (ốc cỡ lớn), hoàn toàn khác nghĩa với từ "bào" chính.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (gia công): Chuốt, cạo, xén.
- Động từ (cảm xúc): Cào xé, day dứt, giày vò.
- Danh từ (áo): Áo bào, long bào (áo của vua), mão bào (mũ áo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Bào bằng: Làm cho phẳng và đều bằng dụng cụ bào.
- Phải bào bằng mặt bàn trước khi lắp ráp.
- Bào sạch: Bào để loại bỏ lớp bề mặt thô ráp.
- Mối mọt làm hỏng ván, cần bào sạch chỗ đó đi.
Thành ngữ liên quan
- "Như bào, như cắt": Diễn tả cảm giác đau đớn, xót xa dữ dội và liên tục.
- Nỗi thất tình khiến lòng anh đau như bào, như cắt.
- 1 dt. Đồ dùng của thợ mộc có lưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ: Có nhiều thứ bào có lưỡi to nhỏ khác nhau. // đgt. 1. Dùng bào để cho mặt gỗ được nhẵn: Mặt bàn này chưa bào được thực nhẵn 2. Làm cho đau xót: Sinh càng thảm thiết khát khao, như nung gan sắt như bào lòng son (K).
- 2 dt. áo dài có tay rộng (cũ): Giọt châu thánh thót thấm bào (K).