bào

  1. (arch.) robe à larges manches (que portaient les nobles)
  2. rabot
    • Lưỡi bào
      lame de rabot
  3. raboter
    • Bào một tấm ván
      raboter une planche

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bào
Người thợ mộc dùng cái bào để làm nhẵn mặt tấm gỗ.