bébé

danh từ giống đực
  1. em bé
  2. búp hình em bé
  3. (từ , nghĩa ) ghế bành thấp
    • faire le bébé
      như trẻ con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bébé"

bébé
Un bébé dort paisiblement dans son berceau.