bét

adj
  1. At the bottom of the scale, least, last, lowest, worst
    • hạng bét
      the lowest class
    • đứng bét lớp
      to be the last in one's class
    • bét cũng thu hoạch bốn tấn một hecta
      to reap at last four tons per ha
  2. dùng phụ sau động từ hoặc tính từ) Utterly wrong..
    • tính sai bét
      calculations are utterly wrong
    • thiếu bét
      an utter shortage (omission...)
    • công việc nát bét
      the job is in an utter confusion, the job is in an utter mess

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bét"

bét
Anh ấy đứng bét lớp trong kỳ thi vừa rồi.