taken

/teik/
Học thuật
Thân thiện
taken

The child was taken ill with a fever.

Định nghĩa

Tính từ (Quá khứ phân từ của động từ "take") 1. Đã được lấy, đã được cầm, đã được mang đi: Trạng thái của một vật hoặc người đã bị lấy, chiếm giữ, hoặc di chuyển bởi ai đó. - The book was taken from the shelf. (Cuốn sách đã được lấy từ giá.) 2. Đã bị chiếm, đã bị bắt: Trạng thái đã bị chiếm đoạt hoặc bắt giữ. - The fortress was taken by the enemy. (Pháo đài đã bị quân địch chiếm.) 3. Đã bị mắc, đã bị nhiễm (bệnh): Trạng thái đã bị ảnh hưởng bởi một căn bệnh hoặc cảm giác. - He was taken ill suddenly. (Anh ấy đột nhiên bị ốm.) 4. Đã được hiểu, đã được diễn giải: Trạng thái đã được tiếp nhận hoặc hiểu theo một cách cụ thể. - Her silence was taken as agreement. (Sự im lặng của ấy đã được hiểu đồng ý.) 5. Đã bị quyến rũ, đã bị lôi cuốn: Trạng thái bị thu hút hoặc say mê. - I was quite taken by her intelligence. (Tôi khá bị ấn tượng bởi trí thông minh của ấy.) 6. Đã được sử dụng, đã được dùng (cho mục đích nào đó): Trạng thái đã được sử dụng hoặc chiếm giữ ( dụ: thời gian, không gian). - This seat is already taken. (Chỗ ngồi này đã người [dùng] rồi.)

dụ sử dụng
  • (Tất cả bánh quy đã được lấy hết.)
  • (Thành phố đã bị chiếm sau một cuộc vây hãm dài.)
  • ( ấy đã bị ý tưởng đó lôi cuốn ngay lập tức.)
  • (Nhận xét của anh ấy đã bị hiểu sai lệch/được diễn giải ngoài ngữ cảnh.)
  • (Công việc này đã tốn bao nhiêu thời gian?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be taken aback": bị bất ngờ, bị choáng váng (theo hướng tiêu cực hoặc sốc).
    • I was taken aback by his rude reply. (Tôi bị sốc bởi câu trả lời thô lỗ của anh ta.)
  • "to be taken with/by something/someone": bị thu hút, thích thú bởi điều /ai đó.
    • We were all taken with the beautiful scenery. (Tất cả chúng tôi đều bị cảnh đẹp thu hút.)
  • "taken as a whole": khi được xem xét một cách tổng thể.
    • Taken as a whole, the project was a success. (Xét một cách tổng thể, dự án đã thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Take (v): cầm, lấy, mang.
  • Overtaken (adj): bị vượt qua, bị bắt kịp (thường dùng trong quá khứ phân từ).
    • The slower runner was overtaken. (Vận động viên chạy chậm hơn đã bị vượt qua.)
  • Undertaken (adj): đã được đảm nhận, đã được thực hiện (quá khứ phân từ của "undertake").
    • The mission was successfully undertaken. (Nhiệm vụ đã được thực hiện thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Seized: bị chiếm giữ, bị bắt.
  • Captured: bị bắt giữ, bị chiếm.
  • Interpreted: được hiểu, được diễn giải.
  • Charmed: bị quyến rũ, bị hoặc.
  • Occupied: đã được chiếm giữ, đã người (dùng chỗ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Lưu ý: "taken" dạng quá khứ phân từ, thường đi kèm với giới từ để tạo thành cụm tính từ hoặc cụm động từthể bị động.) - Taken aback: (xemmục "Các cách sử dụng nâng cao"). - Taken over: bị tiếp quản, bị kiểm soát. - The company was taken over by a larger corporation. (Công ty đã bị một tập đoàn lớn hơn tiếp quản.) - Taken in: bị lừa gạt; được tiếp nhận. - He was taken in by the scam. (Anh ta đã bị vụ lừa đảo đó lừa gạt.) - The shelter has taken in many stray animals. (Trại tạm trú đã tiếp nhận nhiều động vật đi lạc.) - Taken up: được tiếp tục; được chiếm giữ (thời gian, sự chú ý). - The hobby was taken up again after many years. (Sở thích đó đã được tiếp tục sau nhiều năm.) - Her time is completely taken up with work. (Thời gian của ấy hoàn toàn bị công việc chiếm hết.)

Thành ngữ liên quan
  • Taken for granted: bị xem như đương nhiên, không được trân trọng.
    • Don't take your health for granted. (Đừng xem sức khỏe của bạn điều đương nhiên.)
  • Taken ill: bị ốm đột ngột.
    • He was taken ill during the trip. (Anh ấy bị ốm trong chuyến đi.)
taken

The child was taken ill with a fever.

danh từ
  1. sự cầm, sự nắm, sự lấy
  2. chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được)
    • a great take of fish
      mẻ lớn
  3. tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch)
  4. (điện ảnh) cảnh quay (vào phim)
ngoại động từ took; taken
  1. cầm, nắm, giữ
    • to take something in one's hand
      cầm vật trong tay
    • to take someone by the throat
      nắm cổ ai
  2. bắt, chiếm
    • to be taken in the act
      bị bắt quả tang
    • to take a fortress
      chiếm một pháo đài
  3. lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra
    • if you take 5 from 12 you have 7 left
      lấy 12 trừ 5, anh sẽ còn lại 7
  4. mang, mang theo, đem, đem theo
    • you must take your raincoat
      anh phải mang theo áo mưa
    • take this letter to the post
      hãy mang bức thư này ra nhà bưu điện
  5. đưa, dẫn, dắt
    • I'll take the children for a walk
      tôi sẽ dẫn bọn trẻ con đi chơi
    • the tram will take you there in ten minutes
      xe điện sẽ đưa anh đến đó trong mười phút
  6. đi, theo
    • to take a bus
      đi xe buýt
    • we must have taken the wrong road
      hẳn là chúng tôi đi lầm đường
  7. thuê, mướn, mua
    • to take a ticket
      mua
    • to take a house
      thuê một căn nhà
  8. ăn, uống, dùng
    • will you take tea or coffee?
      anh uống (dùng) trà hay cà phê?
    • to take breakfast
      ăn sáng, ăn điểm tâm
    • to take 39 in boot
      đi giày số 39
  9. ghi, chép, chụp
    • to take notes
      ghi chép
    • to have one's photograph taken
      để cho ai chụp ảnh
  10. làm, thực hiện, thi hành
    • to take a journey
      làm một cuộc du lịch
    • to take a bath
      đi tắm
  11. lợi dụng, nắm
    • to take the opportunity
      lợi dụng cơ hội, nắm lấy cơ hội
    • to take advantage of
      lợi dụng
  12. bị, mắc, nhiễm
    • to take cold
      bị cảm lạnh, bị nhiễm lạnh
    • to be taken ill
      bị ốm
  13. coi như, cho , xem như, lấy làm, hiểu , cảm thấy
    • to take a joke in earnest
      coi đùa làm thật
    • do you take my meaning?
      anh hiểu ý tôi không?
  14. đòi hỏi, cần , yêu cầu, phải
    • it would take a strong man to move it
      phải một người khoẻ mới chuyển nổi cái này đi
    • it does not take more than two minutes to do it
      làm cái đó không (đòi hỏi) mất quá hai phút
  15. chịu, chịu đựng, tiếp, nhận
    • to take a beating
      chịu một trận đòn
    • enemy troops took many casualties
      quân địch bị tiêu diệt nhiều
    • to take all the responsibility
      chịu (nhận) hết trách nhiệm
  16. được, đoạt; thu được
    • to take a first prize in...
      được giải nhất về...
    • to take a degree at the university
      tốt nghiệp đại học
  17. chứa được, đựng
    • the car can't take more than six
      chiếc xe không chứa được quá sáu người
  18. mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...)
    • the "Times" is the only paper he takes
      tờ " Thời báo" tờ báo độc nhất anh ấy mua dài hạn
  19. quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn
    • to be taken with
      bị lôi cuốn, bị quyến rũ, say mê, say đắm
  20. vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh
    • to take an obstacle
      vượt qua một điều trở ngại, vượt qua một vật chướng ngại
    • the thoroughbred takes the hedge with greatest ease
      con ngựa nòi vượt qua hàng rào một cách hết sức dễ dàng
    • to take the water
      nhảy xuống nước
    • the bandits had taken the forest
      bọn cướp đã trốn vào rừng
nội động từ
  1. bắt, bén (lửa); ngấm, hiệu lực (thuốc)
    • the medicine did not take
      thuốc không hiệu lực
  2. ăn ảnh
    • she does not take well
      ta không ăn ảnh lắm
  3. thành công, được ưa thích
    • his second play took even more than the first
      vở kịch thứ hai của ông ta còn thành công hơn cả vở kịch thứ nhất

Idioms

  • to take after
    giống
  • to take along
    mang theo, đem theo
  • to take aside
    kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng
  • to take away
    mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi
  • to take back
    lấy lại, mang về, đem về
  • to take down
    tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống
  • to take from
    giảm bớt, làm yếu
  • to take in
    mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnhbàn tiệc)
  • to take into
    đưa vào, để vào, đem vào
  • to take off
    bỏ (), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi
  • to take on
    đảm nhiệm, nhận làm, gách vác
  • to take out
    đưa ra, dẫn ra ngoài
  • to take over
    chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...)
  • to take to
    dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến
  • to take up
    nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên
  • to take up with
    kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với
  • to take aim
    (xem) aim
  • to take one's chance
    (xem) chance
  • to take earth
    chui xuống lỗ (đen & bóng)
  • to take one's life in one's hand
    liều mạng