bíu

  1. đg. Bám vào bằng cách nắm chặt lấy. Bíu cành cây để khỏi ngã.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bíu"

bíu
Một em bé bíu cành cây để giữ thăng bằng.