bàu

  1. dt. Chỗ sâu trũng như ao vũng, thườngngoài đồng: bàu sen bàu ngon hơn đồng Tháng năm tát dưới bàu, Nắng ơi nắng dãi dầu ai (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bàu
Một con cò trắng đứng bắt cá ở bàu sen.