búng

  1. 1 đg. 1 Co một đầu ngón tay ép chặt vào đầu ngón tay khác (thường ngón cái), rồi bật mạnh. Búng tay. Búng vào . 2 Bật bằng đầu ngón tay để làm cho vật nhỏ quay tít. Búng đồng tiền. Búng con quay. 3 (chm.). Dùng sức mười đầu ngón tay chuyền quả bóng đi khi bóng cao hơn ngực. Búng bóng chuyền. 4 (Tôm) co nẩy mình lên để di chuyển. Con tôm búng tanh tách.
  2. 2 I đg. Phồng ngậm đầy trong miệng.
  3. II d. Lượng chứa đầy trong miệng phồng . Ngậm một cơm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

búng
Cậu bé búng một đồng xu trên bàn.