băng

  1. 1 d. Nước đông cứng trong thiên nhiênnơi khí hậu lạnh. Đóng băng. Tảng băng. Tàu phá băng.
  2. 2 d. Nhóm trộm cướp người cầm đầu. Băng cướp.
  3. 3 I d. 1 Đoạn vải hoặc giấy... dài hẹp, dùng vào việc nhất định. Băng báo. Băng khẩu hiệu. Băng tang. Cắt băng khánh thành nhà máy. 2 Băng vải dùng để làm kín vết thương; hoặc nói chung tất cả những thứ cần thiết để che giữ cho vết thương. Thay băng. Cuộn băng dính. 3 Băng vải tẩm mực, quấn thành cuộn dùng để đánh máy chữ. Máy chữ đã thay băng. 4 Băng từ (nói tắt). Thu tiếng vào băng. Xoá băng. 5 (chm.). Khoảng tần số hoặc bước sóng tương đối xác định. Băng sóng trung. Máy thu ba băng.
  4. II đg. Làm kín vết thương bằng . Băng cho thương binh. Băng vết thương.
  5. 4 d. Băng đạn (nói tắt). Lắp đạn vào băng. Bắn một băng tiểu liên.
  6. 5 I đg. 1 Vượt qua bằng con đường ngắn hơn, không theo lối đi sẵn . Băng qua vườn. 2 Vượt thẳng qua, bất chấp trở ngại. Vượt suối băng rừng. Băng mình qua lửa đạn.
  7. II t. (hay p.). 1 (dùng phụ sau đg.). Thẳng một mạch theo đà, bất chấp trở ngại. Nước lũ cuốn đi. Dòng thác chảy băng băng. 2 (dùng phụ sau t., kết hợp hạn chế). Đạt mức độ hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến, như chẳng ngăn cản nữa. Cánh đồng ngập trắng băng. Thẳng băng*.
  8. 6 đg. (id.). Chết (nói về vua). Vua băng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

băng
Những tảng băng trôi nổi trên mặt biển lạnh giá.