bốc

  1. 1 (bock) dt. 1. Cốc đựng bia khoảng 1/4 lít: uống mấy bốc bia. 2. (Bia) đựng bằng cái bốc; bia hơi: uống bia bốc. 3. Cái bình vòiđáy dùng để thụt rửa đường ruột.
  2. 2 (boxe) dt. gốc từ nước Anh, được quy định cấp độ, hạng cân cách đánh đỡ, né tránh thể theo tinh thần thượng võ: đấu bốc.
  3. 3 dt. Kiểu tóc nam giới húi ngắn, chỉ để dàimái trước: đầu húi bốc.
  4. 4 đgt. 1. Nắm gọn vật rời, vật nhão trong lòng bàn tay lấy đi: bốc gạo bốc bùn. 2. Lấy các vị thuốc thành thang thuốc: bốc mấy thang thuốc bắc. 3. Lấy chuyển đi nơi khác: bốc hài cốt bốc hàng bốc quân bài. 4. Chuyển đi toàn khối: Bão bốc cả mái nhà.
  5. 5 đgt. 1. Vụt lên cao thành luồng toả rộng: Lửa được gió bốc càng cao Bụi bốc trời. 2. Hăng lên, dâng mạnh mẽ một cảm xúc nào đó: Cơn giận bốc lên. 3. Hăng lên một cách quá mức cần thiết: tính hay bốc nói hơi bốc. 4. (Cây trồng) vượt lên: Mưa xuống cây bốc nhanh lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bốc
Một người đàn ông đang bốc gạo từ bao vào nồi.