piggy

/'pigi/
Học thuật
Thân thiện
piggy

The little boy had piggy cheeks and a happy smile.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con lợn con: Một con lợn nhỏ, thường lợn non hoặc được dùng như một cách gọi thân mật, dễ thương.
    • Ống heo (piggy bank): Một vật dụng tiết kiệm tiền thường hình con lợn. (Lưu ý: Đây một từ ghép. Nghĩa chính của từ đơn "piggy" không phải ống heo, nhưng thành phần tạo nên từ ghép phổ biến này).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The children saw a little piggy at the farm. (Bọn trẻ nhìn thấy một chú lợn con ở nông trại.)
    • She saved all her coins in her piggy. ( tiết kiệm tất cả đồng xu của mình trong con heo đất.) - (Trong ngữ cảnh không chính thức, "piggy" có thể được hiểu ngầm "piggy bank").
Các cách sử dụng nâng cao
  • "This little piggy...": Một câu mở đầu cho bài đồng dao thiếu nhi nổi tiếng của Anh/Mỹ, thường dùng khi đếm ngón chân của trẻ em.
    • Mother sang "This little piggy went to market..." while playing with the baby's toes. (Mẹ hát "Chú lợn con này đi chợ..." trong khi chơi với các ngón chân của em bé.)
Biến thể từ gần giống
  • Piggy bank (n): Ống heo, heo đất (vật dụng tiết kiệm tiền hình con lợn).
  • Piggish (adj): Tham ăn, bẩn thỉu như lợn (tính từ mô tả đặc điểm, không phải biến thể trực tiếp của "piggy").
  • Piglet (n): Lợn con (từ đồng nghĩa chính xác hơn cho nghĩa "con lợn con").
Từ đồng nghĩa
  • Piglet: Lợn con, heo con.
  • Shoat: Lợn con đã cai sữa (từ chuyên ngành hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được tạo thành trực tiếp từ danh từ "piggy")

Thành ngữ liên quan
  • "Piggy in the middle": (Thành ngữ Anh-Anh) Một trò chơi trong đó hai người ném bóng qua đầu một người ở giữa cố gắng bắt lấy; nghĩa bóng chỉ tình huống ai đó bị kẹtgiữa hai phe.
    • During their argument, I felt like piggy in the middle. (Trong cuộc tranh cãi của họ, tôi cảm thấy như bị kẹtgiữa.)
piggy

The little boy had piggy cheeks and a happy smile.

danh từ
  1. con lợn con
  2. trò chơi đánh khăng

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "piggy"