baleine

danh từ giống cái
  1. (động vật học) cá ông, cá voi không vây lưng
  2. gọng căng (ở nịt vú...)
    • rire comme une baleine
      (thông tục) cười toét miệng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "baleine"

Từ có nhắc đến "baleine"

baleine
Une baleine nage dans l'océan avec son petit.