bandeau

/'bændou/
danh từ giống đực
  1. dải vấn đầu, khăn
  2. dải bịt mắt, vải bịt mắt
    • Arracher le bandeau à quelqu'un
      mở mắt cho ai (nghĩa đen) nghĩa bóng
  3. mái tóc
  4. (kiến trúc) gờ tầng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bandeau
Une danseuse porte un bandeau doré dans ses cheveux.