bandeau

/'bændou/
Học thuật
Thân thiện
bandeau

Une danseuse porte un bandeau doré dans ses cheveux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Dải vấn đầu, khăn quấn đầu: Một dải vải hẹp, thường dùng để quấn quanh đầu, có thể để trang trí hoặc giữ tóc.
    • Dải bịt mắt, vải bịt mắt: Một dải vải dùng để che mắt, thường trong các trò chơi hoặc nghi lễ.
    • Mái tóc: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Dùng để chỉ mái tóc nói chung.
    • Gờ tầng: (Trong kiến trúc) Một đường gờ trang trí chạy ngang trên tường hoặc mặt tiền tòa nhà.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Elle porte un bandeau de soie dans les cheveux. ( ấy đội một dải lụa vấn đầu.)
    • Les prisonniers avaient un bandeau sur les yeux. (Những tù nhân bị bịt mắt bằng một dải vải.)
    • Arracher le bandeau à quelqu'un. (Giật tấm vải bịt mắt của ai đó / (nghĩa bóng) Mở mắt cho ai thấy sự thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir un bandeau sur les yeux": (Nghĩa bóng) Bị che mắt, không nhìn thấy sự thật, bị lừa dối.
    • Il refuse de voir la réalité, il a un bandeau sur les yeux. (Anh ta từ chối nhìn vào thực tế, anh ta đang bị che mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Bandeau frontal (cụm danh từ): Dải băng đội trán, thường dùng trong thể thao.
  • Bandeau de maquillage (cụm danh từ): Dải vải hoặc băng dính dùng khi trang điểm để giữ tóc.
  • Bandeau de plâtre (cụm danh từ): (Trong y học) Băng thạch cao.
Từ đồng nghĩa
  • Pour les cheveux (dải vấn đầu): Serre-tête (danh từ giống đực).
  • Pour les yeux (bịt mắt): Cache-oeil (danh từ giống đực), masque (danh từ giống đực).
  • En architecture (gờ tầng): Corniche (danh từ giống cái), moulure (danh từ giống cái).
bandeau

Une danseuse porte un bandeau doré dans ses cheveux.

danh từ giống đực
  1. dải vấn đầu, khăn
  2. dải bịt mắt, vải bịt mắt
    • Arracher le bandeau à quelqu'un
      mở mắt cho ai (nghĩa đen) nghĩa bóng
  3. mái tóc
  4. (kiến trúc) gờ tầng