based

Học thuật
Thân thiện
based

The company is based in a modern office building.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cơ sở, được đặt nền tảng trên: Chỉ một cái đó được hình thành, phát triển hoặc vận hành dựa trên một nguyên tắc, ý tưởng hoặc địa điểm cụ thể.
    • trụ sở/đặtsở tại: Chỉ một tổ chức, doanh nghiệp trụ sở chính hoặc cơ sở hoạt động chính tại một địa điểm nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The movie is based on a true story. (Bộ phim dựa trên một câu chuyện thật.)
    • Their argument was based on solid evidence. (Lập luận của họ dựa trên bằng chứng vững chắc.)
    • She works for a London-based financial firm. ( ấy làm việc cho một công ty tài chính trụ sở tại Luân Đôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be based in/at": trụ sở/đặtsở tại (một địa điểm cụ thể).
    • The research team is based in the university's main laboratory. (Nhóm nghiên cứu đặtsở tại phòng thí nghiệm chính của trường đại học.)
  • "to be based on/upon": dựa trên, lấy cơ sở từ (một sự kiện, ý tưởng).
    • His theory is based upon years of careful observation. (Học thuyết của ông ấy dựa trên nhiều năm quan sát cẩn thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Base (n): cơ sở, nền tảng, căn cứ.
    • The company has expanded its base of operations. (Công ty đã mở rộng cơ sở hoạt động của mình.)
  • Base (v): đặt cơ sở, dựa vào.
    • He based his conclusion on the data. (Anh ấy đã dựa kết luận của mình vào dữ liệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Founded on: được thành lập dựa trên.
  • Established in: được thành lập tại.
  • Centered in/at: tập trung tại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành với "based" với tư cách tính từ. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "base".)

Thành ngữ liên quan
  • Home-based: làm việc tại nhà, trụ sở tại nhà.
    • She runs a home-based business. ( ấy điều hành một doanh nghiệp tại nhà.)
  • Evidence-based: dựa trên bằng chứng.
    • Doctors should use evidence-based treatments. (Các bác sĩ nên sử dụng các phương pháp điều trị dựa trên bằng chứng.)
based

The company is based in a modern office building.

Adjective
  1. đặt cơ sở trên, dựa theo để hoạt động
    • an Atlanta-based company
      một công ty cơ sở hoạt động tại Atlanta

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "based"

Từ có nhắc đến "based"