settled

/'setld/
tính từ
  1. chắc chắn, ổn định
    • settled intention
      ý định chắc chắn
    • settled peace
      nền hoà bình lâu dài
  2. chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi
  3. đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi
  4. đã định cư; đã gia đình, đã nơi chốn, đã ổn định cuộc sống
  5. bị chiếm làm thuộc địa
  6. đã lắng, bị lắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "settled"

settled
The family felt settled in their new home.