basset

/'bæsit/
Học thuật
Thân thiện
basset

A basset hound sniffs along a forest path.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giống chó săn basset: Một giống chó săn thân hình dài, chân ngắn, tai dài bộ lông mượt.
    • Bài basset: Một kiểu bài cổ điển, phổ biếnchâu Âu trong thế kỷ 17 18.
    • (Địa chất) Vỉa trồi lên: Một lớp đá hoặc khoáng sản (như than đá) lộ ra trên bề mặt đất do xói mòn hoặc biến dạng địa chất.
  2. Nội động từ:

    • (Địa chất) Trồi lên, lộ ra: (Dùng để mô tả một vỉa đá hoặc khoáng sản) nhô lên hoặc lộ ra trên bề mặt đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The basset is known for its excellent sense of smell and is often used for tracking. (Giống chó basset được biết đến với khứu giác tuyệt vời thường được dùng để lần theo dấu vết.)
    • In geology, a basset of limestone can be seen along the cliff face. (Trong địa chất học, một vỉa đá vôi trồi lên có thể được nhìn thấy dọc theo vách đá.)
  • Nội động từ:

    • The coal seam bassets near the riverbank, making it accessible for study. (Vỉa than trồi lên gần bờ sông, khiến có thể tiếp cận để nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ "basset" trong địa chất học thường được sử dụng trong các báo cáo chuyên môn bản đồ địa chất để mô tả sự lộ thiên của các tầng đá.
Biến thể từ gần giống
  • Basset hound: Tên đầy đủ của giống chó basset.
  • Outcrop (danh từ): Từ đồng nghĩa trong địa chất, chỉ sự lộ ra của đá trên bề mặt.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chó): Basset hound.
  • Danh từ (địa chất): Outcrop, exposure.
  • Động từ (địa chất): Crop out, emerge.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho từ "basset".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "basset".

basset

A basset hound sniffs along a forest path.

danh từ
  1. chó baxet (một giống chó lùn)
danh từ
  1. bài baxet
danh từ
  1. (địa ,địa chất) vỉa trồi lên
nội động từ
  1. (địa ,địa chất) trồi lên (vỉa)

Từ gần giống