basane

danh từ giống cái
  1. da cừu (thuộc)
    • Livre relié en basane
      sách đóng bìa da cừu
  2. ghệt mềm (ở quần kỵ binh)
  3. (thân mật) kỵ binh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "basane"

Từ có nhắc đến "basane"

basane
Le relieur utilise de la basane pour couvrir un livre ancien.