batten

/'bætn/
danh từ
  1. ván lót (tường, sàn, trần)
  2. thanh gỗ giữ ván cửa
ngoại động từ
  1. lót ván
nội động từ
  1. ăn cho béo, ăn phàm
  2. béo phị ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "batten"

batten
The crew battens down the hatches before the storm.