button

/'bʌtn/
danh từ
  1. cái khuy, cái cúc (áo)
  2. cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện...)
  3. nụ hoa; búp mầm (chưa nở)
  4. (số nhiều) (thông tục) chú phục vụkhách sạn ((cũng) boy in buttons)

Idioms

  • not to care a [brass] button
    (thông tục) cóc cần
động từ
  1. cái khuy, cái cúc; cài
    • to button up one's coat
      cài khuy áo lại
    • this dress buttons down the back
      cái áo này càiphía sau
  2. đơm khuy, đôm cúc (áo)
  3. ((thường) + up) phủ kín áo lên (người hay súc vật mang trong người)

Idioms

  • buttoned up
    (quân sự), (từ lóng) tất cả đều đã sẵn sàng đâu vào đấy
  • to button up one's mouth
    (thông tục) im thin thít
  • to button up one's purse
    (thông tục) keo kiệt, bủn xỉn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "button"

button
She sews a shiny red button onto her coat.