beaten

/'bi:tn/
động tính từ quá khứ của beat
tính từ
  1. đập, nện (nền đường...)
  2. , đập, thành hình
    • ornaments are sometimes made of beaten silver and beaten gold
      những đồ trang sức đôi khi làm bằng bạc, vàng thành hình
  3. quỵ, nản chí

Idioms

  • the beaten track
    đường mòn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

beaten
He preferred the beaten path through the woods.