battoir

danh từ giống đực
  1. dùi đập quần áo (khi giặt)
  2. (thân mật) bàn tay hộ pháp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "battoir"

Từ có nhắc đến "battoir"

battoir
Une femme utilise un battoir pour laver du linge au bord de la rivière.