batteur

danh từ giống đực
  1. người đập lúa
  2. người dát kim loại
  3. (âm nhạc) người chơi nhạc khí (trong dàn nhạc ja)
  4. que đập, que đánh
    • Batteur d'oeuf
      que đánh trứng
    • batteur de fer
      (từ nghĩa ) kẻ thích đấu kiếm
    • batteur de pavé
      kẻ bát phố ( công rồi nghề)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "batteur"

batteur
Un batteur utilise ses baguettes pour jouer de la batterie.