bavure

danh từ giống cái
  1. rìa xờm (đồ đúc)
  2. vết nhòe (ở chữ in...)
    • sans bavure
      (thân mật) không chê vào đâu được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bavure"

Từ có nhắc đến "bavure"

bavure
Un ouvrier lime la bavure sur une pièce métallique.