baver

nội động từ
  1. nhỏ dãi; sùi bọt mép
  2. sùi ra; nhòe ra (nét viết...)
  3. nói xấu, gièm pha
    • Baver sur le talent de quelqu'un
      gièm pha tài năng của ai
  4. (thông tục) há hốc mồm, kinh ngạc
    • Baver d'admiration
      há hốc mồm thán phục
    • en baver
      (thông tục) khó nhọc, khổ sở
    • Il va vous en faire baver
      sẽ làm cho anh khổ sở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "baver"