beaked

/bi:kt/
tính từ
  1. mỏ
  2. khoằm (mũi)
  3. nhô ra (tảng đá, mũi đất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

beaked
The bird has a long, beaked face.