becoming

/bi'kʌmiɳ/
tính từ
  1. vừa, hợp, thích hợp, xứng
    • cursing is not becoming to a lady
      cái lối chửi rủa không thích hợp (không xứng) với một người đàn bà tử tế
    • a very becoming hat
      một cái đội rất vừa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "becoming"

Từ có nhắc đến "becoming"

becoming
She chose a becoming shade of blue for her dress.