becoming

/bi'kʌmiɳ/
Học thuật
Thân thiện
becoming

She chose a becoming shade of blue for her dress.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hợp, vừa vặn, tôn lên vẻ đẹp: Dùng để miêu tả thứ đó (như quần áo, kiểu tóc) phù hợp làm cho người mặc/mang trông đẹp hơn, hấp dẫn hơn.
    • Thích hợp, phù hợp, xứng đáng: Dùng để miêu tả hành vi, thái độ phù hợp với hoàn cảnh, địa vị hoặc phẩm chất của một người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She wore a very becoming dress to the party. ( ấy mặc một chiếc váy rất hợp/vừa vặn đến bữa tiệc.)
    • His calm demeanor was becoming of a leader. (Thái độ điềm tĩnh của anh ấy rất xứng đáng/phù hợp với một nhà lãnh đạo.)
    • Such rude remarks are not becoming to a person of your status. (Những lời nhận xét thô lỗ như vậy không thích hợp với một người địa vị như anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be becoming to/for someone": thích hợp, phù hợp với ai đó.
    • That hairstyle is very becoming to her face shape. (Kiểu tóc đó rất hợp với khuôn mặt ấy.)
  • "in a becoming manner": một cách phù hợp, đứng đắn.
    • She accepted the award in a becoming manner. ( ấy nhận giải thưởng một cách rất đứng đắn/phù hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Become (động từ): trở nên, trở thành.
    • She wants to become a doctor. ( ấy muốn trở thành bác sĩ.)
  • Becomingly (trạng từ): một cách hợp, một cách phù hợp.
    • She was becomingly dressed for the occasion. ( ấy ăn mặc một cách rất phù hợp cho dịp đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Flattering: làm tôn lên, tôn vẻ đẹp (về trang phục).
  • Appropriate: thích hợp, phù hợp.
  • Seemly: đứng đắn, phải phép (về hành vi).
  • Comely: ưa nhìn, duyên dáng (cổ văn).
Từ trái nghĩa
  • Unbecoming: không phù hợp, không xứng.
  • Unflattering: không tôn lên vẻ đẹp, làm xấu đi.
  • Inappropriate: không thích hợp.
becoming

She chose a becoming shade of blue for her dress.

tính từ
  1. vừa, hợp, thích hợp, xứng
    • cursing is not becoming to a lady
      cái lối chửi rủa không thích hợp (không xứng) với một người đàn bà tử tế
    • a very becoming hat
      một cái đội rất vừa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "becoming"