belong

/bi'lɔɳ/
nội động từ
  1. thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
    • the power belongs to the people
      chính quyền thuộc về tay nhân dân
  2. thuộc vào (chỗ nào), ở (chỗ nào)
    • where do these things belong?
      những thứ này để vào chỗ nào?
    • where it belongs
      đúng chỗ
    • to belong in
      (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở chỗ nào
    • to belong here
      người; ở đây; ở đúng ngay dưới đầu đề này
  3. thuộc về bổn phận của, việc của; liên quan tới
    • it belongs to you investigate the matter
      bổn phận của anh phải điều tra vấn đề
  4. thuộc vào loại
    • whales belong among the mammals
      cá voi thuộc loài
  5. hội viên của

Idioms

  • to belong together
    ăn ý nhau, hợp tính hợp tình với nhau
  • to belong with
    quan hệ với, liên quan với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "belong"

Từ có nhắc đến "belong"

belong
This book belongs to me.