besogne

Học thuật
Thân thiện
besogne

L'ouvrier achève sa besogne à l'atelier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Công việc, việc làm: Chỉ một công việc, nhiệm vụ cụ thể cần phải hoàn thành, thườngcông việc tay chân hoặc lao động.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chacun doit faire sa besogne. (Mỗi người phải làm công việc của mình.)
    • C'est une besogne difficile et ingrate. (Đómột công việc khó khăn chẳng được cảm ơn .)
    • Il a terminé sa besogne avant midi. (Anh ấy đã hoàn thành công việc của mình trước buổi trưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire de la belle (de la bonne) besogne": (thường dùng với ý mỉa mai) Làm giỏi, làm khéo (theo nghĩa tích cực) hoặc làm hỏng việc (theo nghĩa mỉa mai).

    • En cassant le vase, tu as fait de la belle besogne ! (Làm vỡ cái bình, mày làm khéo thật đấy! / mày phá hỏng việc rồi!)
  • "Aller vite en besogne": Làm việc quá nhanh, vội vàng, hấp tấp.

    • Ne va pas trop vite en besogne, réfléchis d'abord. (Đừng hấp tấp quá, hãy suy nghĩ trước đã.)
Biến thể từ gần giống
  • Besogner (động từ): Làm việc vất vả, cần cù lao động.
    • Il besogne du matin au soir. (Ông ấy làm việc vất vả từ sáng đến tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Travail: Công việc, lao động (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Ouvrage: Tác phẩm, công trình; công việc (thường chỉ việc thủ công, chế tác).
  • Tâche: Nhiệm vụ, phần việc được giao.
Thành ngữ liên quan
  • "Aimer la besogne faite": (nghĩa bóng) Muốn ăn cỗ sẵn, muốn hưởng thành quả không muốn bỏ công sức.

    • Il critique toujours mais n'aide jamais : il aime la besogne faite. (Hắn ta lúc nào cũng chỉ trích nhưng chẳng bao giờ giúp đỡ: hắn thích ăn cỗ sẵn.)
  • "Abattre de la besogne": (từ abattre) Làm việc khẩn trương hoàn thành được khối lượng công việc lớn.

    • Cette équipe abat beaucoup de besogne. (Đội này giải quyết được rất nhiều việc.)
besogne

L'ouvrier achève sa besogne à l'atelier.

danh từ giống cái
  1. công việc
    • Faire sa besogne
      làm công việc của mình
    • abattre de la besogne
      xem abattre
    • aimer la besogne faite
      muốn ăn cỗ sẵn
    • aller vite en besogne
      làm mau
    • faire de la belle (de la bonne) besogne
      làm giỏi, làm khéo