bestow

/bi'stou/
ngoại động từ
  1. bestow on, upon tặng cho, ban cho, dành cho
  2. để, đặt
    • to bestow the luggage on the rack
      để hành lý lên giá
  3. cho trọ; tìm chỗcho
    • to bestow someone for the night
      cho ai ngủ trọ lại ban đêm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bestow"

Từ có nhắc đến "bestow"

bestow
The university will bestow an honorary degree upon the distinguished scientist.