beurrier

Học thuật
Thân thiện
beurrier

Le beurrier en porcelaine est posé sur la table du petit-déjeuner.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người làm : Chỉ một người làm nghề sản xuất hoặc buôn bán .
    • Lọ : Một vật dụng, thường bằng gốm sứ hoặc thủy tinh, dùng để đựng phục vụ trên bàn ăn.
  2. Tính từ (dạng beurrier, beurrière, beurriers, beurrières):

    • Liên quan đến : Thuộc về hoặc liên quan đến .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Le beurrier en porcelaine est vide. (Cái lọ bằng sứ đã hết.)
    • Mon arrière-grand-père était beurrier en Normandie. (Cụ của tôi đã từngngười làm ở Normandy.)
  • Tính từ:

    • C'est une région beurrière importante. (Đâymột vùng sản xuất quan trọng.)
    • L'industrie beurrière se porte bien. (Ngành công nghiệp đang phát triển tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Beurrier" với tư cách danh từ chỉ nghề nghiệp ngày nay ít phổ biến hơn so với việc dùng để chỉ vật dụng. Trong ngữ cảnh hiện đại, khi nói về người sản xuất, người ta thường dùng cụm từ mô tả hơn (ví dụ: ).
Biến thể từ gần giống
  • Beurre (danh từ giống đực): .
  • Beurrée (danh từ giống cái): Lát bánh mì phết .
  • Beurrer (động từ): Phết .
Từ đồng nghĩa
  • Pour le nom (lọ ): .
  • Pour le nom (người làm ): , (ít phổ biến).
  • Pour l'adjectif: .
beurrier

Le beurrier en porcelaine est posé sur la table du petit-déjeuner.

tính từ
  1. xem beurre
    • Industrie beurrière
      công nghiệp
danh từ giống đực
  1. người làm
  2. lọ