bourrer

ngoại động từ
  1. nhồi, nhét
    • Bourrer un fauteuil
      nhồi ghế
    • Bourrer un fusil
      nhồi thuốc vào súng
    • Bourrer un enfant
      nhồi thức ăn cho trẻ em
    • Bourrer une armoire
      nhét đầy tủ
    • Bourrer un élève de mathématiques
      nhồi toán cho học sinh
  2. đánh đau
    • Bourrer quelqu'un
      đánh đau ai
    • bourrer le crâne
      (thân mật) nhồi sọ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "bourrer"