biais

tính từ
  1. xiên
    • Pont biais
      cầu xiên
danh từ giống đực
  1. đường xiên, đường chéo
  2. rọc vải chéo, băng vải chéo
  3. (nghĩa bóng) cách quanh co, cách đi đường vòng
    • Chercher un biais
      tìm cách đi đường vòng
    • de biais; en biais
      xéo, nghiêng
    • Couper une étoffe en biais
      cắt xéo tấm vải
    • Regarder de biais
      nhìn nghiêng, liếc
    • Aborder de biais une question
      gián tiếp đề cập một vấn đề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "biais"

biais
Le tailleur coupe le tissu en biais.