bas

tính từ
  1. thấp, hạ
    • Une maison basse
      nhà thấp
    • Bas prix
      giá hạ
    • Marée basse
      thủy triều xuống
  2. cúi xuống
    • La tête basse
      đầu cúi xuống
  3. thấp hèn, hèn; tầm thường
    • Âme basse
      tâm hồn thấp hèn
    • Style bas
      lời văn tầm thường
    • Bah, bât
  4. au bas mot+ rẻ nhất là, hạ giá nhất là
    • avoir la vue basse
      nhìn thiển cận, không nhìn xa trông rộng
    • avoir l'oreille basse; avoir la tête basse
      xấu hổ, ngượng
    • bas âge
      ít tuổi
    • ce bas monde
      hạ giới, thế gian này
    • Chambre basse
      xem chambre
    • faire main basse sur
      chiếm lấy, chộp lấy
    • messe basse
      buổi lễ không hát
phó từ
  1. thấp, nhỏ
    • Arbre coupé bas
      cây chặt thấp
    • Parler bas
      nói nhỏ
    • Voler bas
      bay thấp
    • à bas!
      đả đảo
    • en bas
      dưới
    • en bas de
      dưới (của)
    • le malade est bien bas
      người ốm sắp chết
    • mettre bas
      đẻ (loài vật)
    • mettre bas les armes
      hạ vũ khí
    • par en bas
      dưới, ở dưới
    • plus bas
      đoạn sau
    • tomber bien bas
      trụy lạc quá
danh từ giống đực
  1. phía dưới, chân, cuối
    • Le bas de la colline
      chân đồi
    • Au bas de la lettre
      cuối thư
    • au bas de
      cuối
    • des hauts et des bas
      những nỗi thăng trầm
    • le bas de l'eau
      (hàng hải) triều xuống
danh từ giống đực
  1. đất dài
    • bas de laine
      ống tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

bas
L'enfant parle bas pour ne pas réveiller le bébé.